Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "biểu tình" (1)
biểu tình
Tiếng Anh
Danh từprotest, demonstration
Làn sóng biểu tình chống chính phủ bùng phát từ cuối tháng 12/2025 tại Iran.
A wave of anti-government protests erupted in Iran from late December 2025.
Từ liên quan "biểu tình" (1)
người biểu tình
Tiếng Anh
Danh từProtester, demonstrator
Hàng nghìn người biểu tình đã tuần hành trên đường phố.
Thousands of protesters marched in the streets.
Cụm từ "biểu tình" (6)
Căng thẳng leo thang liên quan làn sóng biểu tình chống chính phủ bùng phát từ cuối tháng 12/2025.
Tensions escalated related to a wave of anti-government protests that erupted from late December 2025.
Làn sóng biểu tình chống chính phủ bùng phát từ cuối tháng 12/2025 tại Iran.
A wave of anti-government protests erupted in Iran from late December 2025.
Làn sóng biểu tình chống chính phủ bùng phát từ cuối tháng 12/2025 tại Iran.
A wave of anti-government protests erupted in Iran from late December 2025.
Nhà hoạt động môi trường đã tổ chức một cuộc biểu tình lớn.
The environmental activist organized a large protest.
Hàng nghìn người biểu tình đã tuần hành trên đường phố.
Thousands of protesters marched in the streets.
Đã xảy ra đụng độ giữa cảnh sát và người biểu tình.
A clash occurred between the police and protesters.
